TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毐

Ǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁI
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ái, bình, ải

毐 nghĩa là Mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách.

Nghĩa của 毐

Ǎi

ÁItên riêng
  1. Mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách
  2. Vô đạo
  3. Người ngoại tình
  4. Xem nhân vật lịch sử Lao Ai 嫪毐

Câu hỏi thường gặp

毐 nghĩa là gì?

毐 (ǎi) nghĩa là Mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách.

毐 đọc thế nào?

毐 đọc là Ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 毐 là gì?

Âm Hán Việt của 毐 là "ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.