TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: độc, đốc, đại

毒 nghĩa là chất độc, đầu độc.

Nghĩa của 毒

dú

ĐỘC
  1. Chất độc
  2. Đầu độc
  3. Độc hại
  4. Hiểm độc
  5. Tàn nhẫn
  6. Dữ dội
  7. Ma túy
  8. Độc, có chất độc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 毒

Thành ngữ có 毒

Câu hỏi thường gặp

毒 nghĩa là gì?

毒 (dú) nghĩa là chất độc, đầu độc.

毒 đọc thế nào?

毒 đọc là dú (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒 là gì?

Âm Hán Việt của 毒 là "độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.