毒
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 毋 (vô) · bộ số 80 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: độc, đốc, đại
毒 nghĩa là chất độc, đầu độc.
Nghĩa của 毒
dú
ĐỘC- Chất độc
- Đầu độc
- Độc hại
- Hiểm độc
- Tàn nhẫn
- Dữ dội
- Ma túy
- Độc, có chất độc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 毒
Thành ngữ có 毒
Câu hỏi thường gặp
毒 nghĩa là gì?
毒 (dú) nghĩa là chất độc, đầu độc.
毒 đọc thế nào?
毒 đọc là dú (pinyin).
Âm Hán Việt của 毒 là gì?
Âm Hán Việt của 毒 là "độc".