TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比亚

Bǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比亞

Âm Hán Việt TỶ Á

比亚 nghĩa là Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực.

Nghĩa của 比亚

Bǐyà

TỶ Áphồn thể 比亞tên riêng
  1. Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực

Câu hỏi thường gặp

比亚 nghĩa là gì?

比亚 (bǐyà) nghĩa là Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực.

比亚 đọc thế nào?

比亚 đọc là Bǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 比亚 là gì?

Âm Hán Việt của 比亚 là "tỷ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.