TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比什凯克

Bǐshíkǎikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比什凱克

Âm Hán Việt TỶ THẬP KHẢI KHẮC

比什凯克 nghĩa là thủ đô của Kyrgyzstan.

Nghĩa của 比什凯克

Bǐshíkǎikè

TỶ THẬP KHẢI KHẮCTên riêngphồn thể 比什凱克tên riêng
  1. Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan

Câu hỏi thường gặp

比什凯克 nghĩa là gì?

比什凯克 (bǐshíkǎikè) nghĩa là thủ đô của Kyrgyzstan.

比什凯克 đọc thế nào?

比什凯克 đọc là Bǐshíkǎikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 比什凯克 là gì?

Âm Hán Việt của 比什凯克 là "tỷ thập khải khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.