Luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy
Đánh lộn
Đánh nhau
Câu hỏi thường gặp
比划 nghĩa là gì?
比划 (bǐhua) nghĩa là ra hiệu, khoa tay múa chân.
比划 đọc thế nào?
比划 đọc là bǐhua (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.