TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比划

bǐhua giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比劃

比划 nghĩa là ra hiệu, khoa tay múa chân.

Nghĩa của 比划

bǐhua

phồn thể 比劃
  1. Ra hiệu
  2. Khoa tay múa chân
  3. Luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy
  4. Đánh lộn
  5. Đánh nhau

Câu hỏi thường gặp

比划 nghĩa là gì?

比划 (bǐhua) nghĩa là ra hiệu, khoa tay múa chân.

比划 đọc thế nào?

比划 đọc là bǐhua (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.