TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比利牛斯山

Bǐlìniúsīshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ LỢI NGƯU TƯ SƠN

比利牛斯山 nghĩa là dãy núi Pyrenees.

Nghĩa của 比利牛斯山

Bǐlìniúsīshān

TỶ LỢI NGƯU TƯ SƠNtên riêng
  1. Dãy núi Pyrenees

Câu hỏi thường gặp

比利牛斯山 nghĩa là gì?

比利牛斯山 (bǐlìniúsīshān) nghĩa là dãy núi Pyrenees.

比利牛斯山 đọc thế nào?

比利牛斯山 đọc là Bǐlìniúsīshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 比利牛斯山 là gì?

Âm Hán Việt của 比利牛斯山 là "tỷ lợi ngưu tư sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.