TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比尔

Bǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比爾

Âm Hán Việt TỶ NHĨ

比尔 nghĩa là Bill (tên).

Nghĩa của 比尔

Bǐ'ěr

TỶ NHĨTên riêngphồn thể 比爾tên riêng
  1. Bill (tên)

Câu ví dụ với 比尔

  • 比尔是一名棒球运动员。 Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

比尔 nghĩa là gì?

比尔 (bǐ'ěr) nghĩa là Bill (tên).

比尔 đọc thế nào?

比尔 đọc là Bǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 比尔 là gì?

Âm Hán Việt của 比尔 là "tỷ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.