比心 (bǐxīn) nghĩa là Tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay).
比心 đọc thế nào?
比心 đọc là bǐxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 比心 là gì?
Âm Hán Việt của 比心 là "tỷ tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.