TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比心

bǐxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ TÂM

比心 nghĩa là Tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay).

Nghĩa của 比心

bǐxīn

TỶ TÂMĐộng từ
  1. tiếng lóng internet Tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)

Thành ngữ có 比心

  • 将心比心 — Đặt mình vào vị trí của người khác

Câu hỏi thường gặp

比心 nghĩa là gì?

比心 (bǐxīn) nghĩa là Tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay).

比心 đọc thế nào?

比心 đọc là bǐxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 比心 là gì?

Âm Hán Việt của 比心 là "tỷ tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.