TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比拼

bǐpīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ BÍNH

比拼 nghĩa là thi đấu quyết liệt, tranh tài.

Nghĩa của 比拼

bǐpīn

TỶ BÍNHĐộng từ
  1. Thi đấu quyết liệt
  2. Tranh tài

Câu hỏi thường gặp

比拼 nghĩa là gì?

比拼 (bǐpīn) nghĩa là thi đấu quyết liệt, tranh tài.

比拼 đọc thế nào?

比拼 đọc là bǐpīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 比拼 là gì?

Âm Hán Việt của 比拼 là "tỷ bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.