TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比捕

bǐbǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ BỘ

比捕 nghĩa là Đặt thời hạn để bắt tội phạm.

Nghĩa của 比捕

bǐbǔ

TỶ BỘ
  1. cũ Đặt thời hạn để bắt tội phạm

Câu hỏi thường gặp

比捕 nghĩa là gì?

比捕 (bǐbǔ) nghĩa là Đặt thời hạn để bắt tội phạm.

比捕 đọc thế nào?

比捕 đọc là bǐbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 比捕 là gì?

Âm Hán Việt của 比捕 là "tỷ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.