TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最近

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuìjìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI CẬN

最近 nghĩa là gần đây, sắp.

Nghĩa của 最近

zuìjìn

TỐI CẬNPhó từ, Tính từ
  1. Gần đây
  2. Sắp
  3. Tới nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最近

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 最近

  • 我最近一直睡眠不足。 Wǒ zuìjìn yīzhí shuìmiánbùzú.Dạo này tôi bị mất ngủ.Tatoeba #889606
  • 他没来最近的那场会议。 Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10641555
  • 我最近忙得很。 Dạo gần đây tôi rất là bận rộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396602
  • 我最近戒烟了。 Wǒ zuìjìn jièyān le.Gần đây tôi đã bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478788
  • 最近怎么样? Zuìjìn zěnmeyàng?Dạo này bạn thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2239090
  • 说到田中先生,你最近见过他吗? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363168
  • 说到田中先生,你最近有没有见过他? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

最近 nghĩa là gì?

最近 (zuìjìn) nghĩa là gần đây, sắp.

最近 đọc thế nào?

最近 đọc là zuìjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 最近 là gì?

Âm Hán Việt của 最近 là "tối cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.