TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

比绍

Bǐshào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 比紹

Âm Hán Việt TỶ THIỆU

比绍 nghĩa là Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau.

Nghĩa của 比绍

Bǐshào

TỶ THIỆUTên riêngphồn thể 比紹tên riêng
  1. Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau

Câu hỏi thường gặp

比绍 nghĩa là gì?

比绍 (bǐshào) nghĩa là Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau.

比绍 đọc thế nào?

比绍 đọc là Bǐshào (pinyin).

Âm Hán Việt của 比绍 là gì?

Âm Hán Việt của 比绍 là "tỷ thiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.