TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕业典礼

bìyèdiǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢業典禮

Âm Hán Việt TẤT NGHIỆP ĐIỂN LỄ

毕业典礼 nghĩa là lễ tốt nghiệp, lễ bế giảng.

Nghĩa của 毕业典礼

bìyèdiǎnlǐ

TẤT NGHIỆP ĐIỂN LỄphồn thể 畢業典禮
  1. Lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Câu hỏi thường gặp

毕业典礼 nghĩa là gì?

毕业典礼 (bìyèdiǎnlǐ) nghĩa là lễ tốt nghiệp, lễ bế giảng.

毕业典礼 đọc thế nào?

毕业典礼 đọc là bìyèdiǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕业典礼 là gì?

Âm Hán Việt của 毕业典礼 là "tất nghiệp điển lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.