毕业
Phồn thể: 畢業
毕业 nghĩa là tốt nghiệp, hoàn thành khóa học.
Nghĩa của 毕业
bìyè
TẤT NGHIỆPĐộng từphồn thể 畢業- Tốt nghiệp
- Hoàn thành khóa học
Từ ghép có 毕业
Câu ví dụ với 毕业
- 汤姆毕业了。 Tāngmǔ bìyè le.Tom đã tốt nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8215705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
毕业 nghĩa là gì?
毕业 (bìyè) nghĩa là tốt nghiệp, hoàn thành khóa học.
毕业 đọc thế nào?
毕业 đọc là bìyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 毕业 là gì?
Âm Hán Việt của 毕业 là "tất nghiệp".