TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毕业

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畢業

Âm Hán Việt TẤT NGHIỆP

毕业 nghĩa là tốt nghiệp, hoàn thành khóa học.

Nghĩa của 毕业

bìyè

TẤT NGHIỆPĐộng từphồn thể 畢業
  1. Tốt nghiệp
  2. Hoàn thành khóa học

Từ ghép có 毕业

Câu ví dụ với 毕业

  • 汤姆毕业了。 Tāngmǔ bìyè le.Tom đã tốt nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8215705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

毕业 nghĩa là gì?

毕业 (bìyè) nghĩa là tốt nghiệp, hoàn thành khóa học.

毕业 đọc thế nào?

毕业 đọc là bìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 毕业 là gì?

Âm Hán Việt của 毕业 là "tất nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.