TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛泽东:鲜为人知的故事

Máo Zédōng: Xiānwéirénzhīde Gùshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毛澤東:鮮為人知的故事

毛泽东:鲜为人知的故事 nghĩa là Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 张戎 (Zhāng Róng) và Jon Halliday.

Nghĩa của 毛泽东:鲜为人知的故事

Máo Zédōng: Xiānwéirénzhīde Gùshi

phồn thể 毛澤東:鮮為人知的故事tên riêng
  1. Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 张戎 (Zhāng Róng) và Jon Halliday

Câu hỏi thường gặp

毛泽东:鲜为人知的故事 nghĩa là gì?

毛泽东:鲜为人知的故事 (máo zédōng: xiānwéirénzhīde gùshi) nghĩa là Mao: Câu chuyện ít người biết của Trương Nhung 张戎 (Zhāng Róng) và Jon Halliday.

毛泽东:鲜为人知的故事 đọc thế nào?

毛泽东:鲜为人知的故事 đọc là Máo Zédōng: Xiānwéirénzhīde Gùshi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.