TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毛派

máopài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAO PHÁI

毛派 nghĩa là chủ nghĩa mao.

Nghĩa của 毛派

máopài

MAO PHÁI
  1. Chủ nghĩa Mao

Câu hỏi thường gặp

毛派 nghĩa là gì?

毛派 (máopài) nghĩa là chủ nghĩa mao.

毛派 đọc thế nào?

毛派 đọc là máopài (pinyin).

Âm Hán Việt của 毛派 là gì?

Âm Hán Việt của 毛派 là "mao phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.