毛色 nghĩa là Bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật).
Nghĩa của 毛色
máosè
MAO SẮCDanh từ
Bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật)
Câu hỏi thường gặp
毛色 nghĩa là gì?
毛色 (máosè) nghĩa là Bề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật).
毛色 đọc thế nào?
毛色 đọc là máosè (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛色 là gì?
Âm Hán Việt của 毛色 là "mao sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.