毛茶 nghĩa là Lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh.
Nghĩa của 毛茶
máochá
MAO TRÀDanh từ
Lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
Câu hỏi thường gặp
毛茶 nghĩa là gì?
毛茶 (máochá) nghĩa là Lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh.
毛茶 đọc thế nào?
毛茶 đọc là máochá (pinyin).
Âm Hán Việt của 毛茶 là gì?
Âm Hán Việt của 毛茶 là "mao trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.