毫微米 nghĩa là Millimicron hoặc một phần triệu của một millimet.
Nghĩa của 毫微米
háowēimǐ
HÀO VI MỄ
Millimicron hoặc một phần triệu của một millimet
Câu hỏi thường gặp
毫微米 nghĩa là gì?
毫微米 (háowēimǐ) nghĩa là Millimicron hoặc một phần triệu của một millimet.
毫微米 đọc thế nào?
毫微米 đọc là háowēimǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 毫微米 là gì?
Âm Hán Việt của 毫微米 là "hào vi mễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.