TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毫米

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
háomǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO MỄ

毫米 nghĩa là milimét.

Nghĩa của 毫米

háomǐ

HÀO MỄLượng từ
  1. Milimét

Từ ghép có 毫米

Câu hỏi thường gặp

毫米 nghĩa là gì?

毫米 (háomǐ) nghĩa là milimét.

毫米 đọc thế nào?

毫米 đọc là háomǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 毫米 là gì?

Âm Hán Việt của 毫米 là "hào mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.