TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民不聊生

mínbùliáoshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN BẤT LIÊU SINH

民不聊生 nghĩa là Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì)).

Nghĩa của 民不聊生

mínbùliáoshēng

DÂN BẤT LIÊU SINHCụm từ
  1. Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì))
  2. Không có cách nào để sống

Câu hỏi thường gặp

民不聊生 nghĩa là gì?

民不聊生 (mínbùliáoshēng) nghĩa là Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì)).

民不聊生 đọc thế nào?

民不聊生 đọc là mínbùliáoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民不聊生 là gì?

Âm Hán Việt của 民不聊生 là "dân bất liêu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.