民不聊生 nghĩa là Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì)).
Nghĩa của 民不聊生
mínbùliáoshēng
DÂN BẤT LIÊU SINHCụm từ
Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì))
Không có cách nào để sống
Câu hỏi thường gặp
民不聊生 nghĩa là gì?
民不聊生 (mínbùliáoshēng) nghĩa là Người dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史记 (Shǐjì)).
民不聊生 đọc thế nào?
民不聊生 đọc là mínbùliáoshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 民不聊生 là gì?
Âm Hán Việt của 民不聊生 là "dân bất liêu sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.