TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民工

míngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CÔNG

民工 nghĩa là công nhân di cư.

Nghĩa của 民工

míngōng

DÂN CÔNGDanh từ
  1. Công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc)
  2. Lao động tạm thời được tuyển trong dự án công

Từ ghép có 民工

Câu hỏi thường gặp

民工 nghĩa là gì?

民工 (míngōng) nghĩa là công nhân di cư.

民工 đọc thế nào?

民工 đọc là míngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民工 là gì?

Âm Hán Việt của 民工 là "dân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.