TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民庭

míntíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN ĐÌNH

民庭 nghĩa là toà án dân sự.

Nghĩa của 民庭

míntíng

DÂN ĐÌNHDanh từ
  1. Toà án dân sự

Câu hỏi thường gặp

民庭 nghĩa là gì?

民庭 (míntíng) nghĩa là toà án dân sự.

民庭 đọc thế nào?

民庭 đọc là míntíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民庭 là gì?

Âm Hán Việt của 民庭 là "dân đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.