TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民心

mínxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN TÂM

民心 nghĩa là Tâm tư nguyện vọng của người dân.

Nghĩa của 民心

mínxīn

DÂN TÂMDanh từ
  1. Tâm tư nguyện vọng của người dân

Câu hỏi thường gặp

民心 nghĩa là gì?

民心 (mínxīn) nghĩa là Tâm tư nguyện vọng của người dân.

民心 đọc thế nào?

民心 đọc là mínxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 民心 là gì?

Âm Hán Việt của 民心 là "dân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.