TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民数记

Mínshùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民數記

Âm Hán Việt DÂN SỐ KÝ

民数记 nghĩa là Sách Dân Số.

Nghĩa của 民数记

Mínshùjì

DÂN SỐ KÝTên riêngphồn thể 民數記tên riêng
  1. Sách Dân Số
  2. Sách thứ tư của Môi-se

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民数记

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

民数记 nghĩa là gì?

民数记 (mínshùjì) nghĩa là Sách Dân Số.

民数记 đọc thế nào?

民数记 đọc là Mínshùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 民数记 là gì?

Âm Hán Việt của 民数记 là "dân số ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.