Ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
Câu hỏi thường gặp
民族工业 nghĩa là gì?
民族工业 (mínzúgōngyè) nghĩa là công nghiệp quốc gia.
民族工业 đọc thế nào?
民族工业 đọc là mínzúgōngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 民族工业 là gì?
Âm Hán Việt của 民族工业 là "dân tộc công nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.