TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民族工业

mínzúgōngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民族工業

Âm Hán Việt DÂN TỘC CÔNG NGHIỆP

民族工业 nghĩa là công nghiệp quốc gia.

Nghĩa của 民族工业

mínzúgōngyè

DÂN TỘC CÔNG NGHIỆPphồn thể 民族工業
  1. Công nghiệp quốc gia
  2. Ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành

Câu hỏi thường gặp

民族工业 nghĩa là gì?

民族工业 (mínzúgōngyè) nghĩa là công nghiệp quốc gia.

民族工业 đọc thế nào?

民族工业 đọc là mínzúgōngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 民族工业 là gì?

Âm Hán Việt của 民族工业 là "dân tộc công nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.