民族杂居地区 (mínzúzájūdìqū) nghĩa là Khu vực dân tộc hỗn hợp.
民族杂居地区 đọc thế nào?
民族杂居地区 đọc là mínzúzájūdìqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 民族杂居地区 là gì?
Âm Hán Việt của 民族杂居地区 là "dân tộc tạp cư địa khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.