TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民族杂居地区

mínzúzájūdìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民族雜居地區

Âm Hán Việt DÂN TỘC TẠP CƯ ĐỊA KHU

民族杂居地区 nghĩa là Khu vực dân tộc hỗn hợp.

Nghĩa của 民族杂居地区

mínzúzájūdìqū

DÂN TỘC TẠP CƯ ĐỊA KHUphồn thể 民族雜居地區
  1. Khu vực dân tộc hỗn hợp

Câu hỏi thường gặp

民族杂居地区 nghĩa là gì?

民族杂居地区 (mínzúzájūdìqū) nghĩa là Khu vực dân tộc hỗn hợp.

民族杂居地区 đọc thế nào?

民族杂居地区 đọc là mínzúzájūdìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 民族杂居地区 là gì?

Âm Hán Việt của 民族杂居地区 là "dân tộc tạp cư địa khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.