TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民用核国家

mínyònghéguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民用核國家

Âm Hán Việt DÂN DỤNG HẠCH QUỐC GIA

民用核国家 nghĩa là Cường quốc hạt nhân dân sự.

Nghĩa của 民用核国家

mínyònghéguójiā

DÂN DỤNG HẠCH QUỐC GIAphồn thể 民用核國家
  1. Cường quốc hạt nhân dân sự

Câu hỏi thường gặp

民用核国家 nghĩa là gì?

民用核国家 (mínyònghéguójiā) nghĩa là Cường quốc hạt nhân dân sự.

民用核国家 đọc thế nào?

民用核国家 đọc là mínyònghéguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 民用核国家 là gì?

Âm Hán Việt của 民用核国家 là "dân dụng hạch quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.