TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民科

mínkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN KHOA

民科 nghĩa là nhà khoa học giả, mê tín.

Nghĩa của 民科

mínkē

DÂN KHOADanh từ
  1. Nhà khoa học giả
  2. Mê tín
  3. Người dở hơi (viết tắt của 民间科学家)

Câu hỏi thường gặp

民科 nghĩa là gì?

民科 (mínkē) nghĩa là nhà khoa học giả, mê tín.

民科 đọc thế nào?

民科 đọc là mínkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 民科 là gì?

Âm Hán Việt của 民科 là "dân khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.