TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民粹主义

míncuìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民粹主義

Âm Hán Việt DÂN TÚY CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dân túy chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

民粹主义 nghĩa là chủ nghĩa dân túy.

Nghĩa của 民粹主义

míncuìzhǔyì

DÂN TÚY CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 民粹主義
  1. Chủ nghĩa dân túy

Câu hỏi thường gặp

民粹主义 nghĩa là gì?

民粹主义 (míncuìzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa dân túy.

民粹主义 đọc thế nào?

民粹主义 đọc là míncuìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 民粹主义 là gì?

Âm Hán Việt của 民粹主义 là "dân túy chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.