TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民脂民膏

mínzhīmíngāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CHI DÂN CAO

民脂民膏 nghĩa là Mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm).

Nghĩa của 民脂民膏

mínzhīmíngāo

DÂN CHI DÂN CAODanh từ
  1. nghĩa đen Mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm)
  2. Máu, mồ hôi và nước mắt của người dân

Câu hỏi thường gặp

民脂民膏 nghĩa là gì?

民脂民膏 (mínzhīmíngāo) nghĩa là Mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm).

民脂民膏 đọc thế nào?

民脂民膏 đọc là mínzhīmíngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 民脂民膏 là gì?

Âm Hán Việt của 民脂民膏 là "dân chi dân cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.