TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民间习俗

mínjiānxísú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民間習俗

Âm Hán Việt DÂN GIAN TẬP TỤC

民间习俗 nghĩa là phong tục dân gian.

Nghĩa của 民间习俗

mínjiānxísú

DÂN GIAN TẬP TỤCphồn thể 民間習俗
  1. Phong tục dân gian

Câu hỏi thường gặp

民间习俗 nghĩa là gì?

民间习俗 (mínjiānxísú) nghĩa là phong tục dân gian.

民间习俗 đọc thế nào?

民间习俗 đọc là mínjiānxísú (pinyin).

Âm Hán Việt của 民间习俗 là gì?

Âm Hán Việt của 民间习俗 là "dân gian tập tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.