民间
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 民間
民间 nghĩa là trong nhân dân, dân gian.
Nghĩa của 民间
mínjiān
DÂN GIANTính từ, Danh từphồn thể 民間- Trong nhân dân
- Dân gian
- Thuộc về dân chúng
- Phi chính phủ
- Liên quan đến người dân thay vì chính phủ
Từ ghép có 民间
Câu hỏi thường gặp
民间 nghĩa là gì?
民间 (mínjiān) nghĩa là trong nhân dân, dân gian.
民间 đọc thế nào?
民间 đọc là mínjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 民间 là gì?
Âm Hán Việt của 民间 là "dân gian".