TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民间

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mínjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民間

Âm Hán Việt DÂN GIAN

民间 nghĩa là trong nhân dân, dân gian.

Nghĩa của 民间

mínjiān

DÂN GIANTính từ, Danh từphồn thể 民間
  1. Trong nhân dân
  2. Dân gian
  3. Thuộc về dân chúng
  4. Phi chính phủ
  5. Liên quan đến người dân thay vì chính phủ

Từ ghép có 民间

Câu hỏi thường gặp

民间 nghĩa là gì?

民间 (mínjiān) nghĩa là trong nhân dân, dân gian.

民间 đọc thế nào?

民间 đọc là mínjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 民间 là gì?

Âm Hán Việt của 民间 là "dân gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.