TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气体离心

qìtǐlíxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣體離心

Âm Hán Việt KHÍ THỂ LY TÂM

气体离心 nghĩa là máy ly tâm khí.

Nghĩa của 气体离心

qìtǐlíxīn

KHÍ THỂ LY TÂMphồn thể 氣體離心
  1. Máy ly tâm khí

Câu hỏi thường gặp

气体离心 nghĩa là gì?

气体离心 (qìtǐlíxīn) nghĩa là máy ly tâm khí.

气体离心 đọc thế nào?

气体离心 đọc là qìtǐlíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 气体离心 là gì?

Âm Hán Việt của 气体离心 là "khí thể ly tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.