气势凌人 (qìshìlíngrén) nghĩa là Ngạo mạn và hống hách.
气势凌人 đọc thế nào?
气势凌人 đọc là qìshìlíngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 气势凌人 là gì?
Âm Hán Việt của 气势凌人 là "khí thế lăng nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.