TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气势汹汹

qìshìxiōngxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣勢洶洶

Âm Hán Việt KHÍ THẾ HUNG HUNG

气势汹汹 nghĩa là hung hăng, hung tợn.

Nghĩa của 气势汹汹

qìshìxiōngxiōng

KHÍ THẾ HUNG HUNGphồn thể 氣勢洶洶
  1. Hung hăng
  2. Hung tợn
  3. Hống hách

Câu hỏi thường gặp

气势汹汹 nghĩa là gì?

气势汹汹 (qìshìxiōngxiōng) nghĩa là hung hăng, hung tợn.

气势汹汹 đọc thế nào?

气势汹汹 đọc là qìshìxiōngxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 气势汹汹 là gì?

Âm Hán Việt của 气势汹汹 là "khí thế hung hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.