气势汹汹 (qìshìxiōngxiōng) nghĩa là hung hăng, hung tợn.
气势汹汹 đọc thế nào?
气势汹汹 đọc là qìshìxiōngxiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 气势汹汹 là gì?
Âm Hán Việt của 气势汹汹 là "khí thế hung hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.