TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气势宏伟

qìshìhóngwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣勢宏偉

Âm Hán Việt KHÍ THẾ HOÀNH VĨ

气势宏伟 nghĩa là oai vệ, tráng lệ.

Nghĩa của 气势宏伟

qìshìhóngwěi

KHÍ THẾ HOÀNH VĨphồn thể 氣勢宏偉
  1. Oai vệ
  2. Tráng lệ

Câu hỏi thường gặp

气势宏伟 nghĩa là gì?

气势宏伟 (qìshìhóngwěi) nghĩa là oai vệ, tráng lệ.

气势宏伟 đọc thế nào?

气势宏伟 đọc là qìshìhóngwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 气势宏伟 là gì?

Âm Hán Việt của 气势宏伟 là "khí thế hoành vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.