TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气化

qìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣化

Âm Hán Việt KHÍ HÓA

气化 nghĩa là hóa hơi, bốc hơi.

Nghĩa của 气化

qìhuà

KHÍ HÓAĐộng từphồn thể 氣化
  1. Hóa hơi
  2. Bốc hơi
  3. Chế hoà khí
  4. Chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh)
  5. Khử tiếng của phụ âm hữu thanh

Từ ghép có 气化

Câu hỏi thường gặp

气化 nghĩa là gì?

气化 (qìhuà) nghĩa là hóa hơi, bốc hơi.

气化 đọc thế nào?

气化 đọc là qìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 气化 là gì?

Âm Hán Việt của 气化 là "khí hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.