TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气场

qìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣場

Âm Hán Việt KHÍ TRƯỜNG

气场 nghĩa là trường khí, cảm giác, hào quang.

Nghĩa của 气场

qìchǎng

KHÍ TRƯỜNGDanh từphồn thể 氣場
  1. Trường khí (trong khí công hoặc phong thủy)
  2. Cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí

Câu hỏi thường gặp

气场 nghĩa là gì?

气场 (qìchǎng) nghĩa là trường khí, cảm giác, hào quang.

气场 đọc thế nào?

气场 đọc là qìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 气场 là gì?

Âm Hán Việt của 气场 là "khí trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.