Cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí
Câu hỏi thường gặp
气场 nghĩa là gì?
气场 (qìchǎng) nghĩa là trường khí, cảm giác, hào quang.
气场 đọc thế nào?
气场 đọc là qìchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 气场 là gì?
Âm Hán Việt của 气场 là "khí trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.