TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气温

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qìwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣溫

Âm Hán Việt KHÍ ÔN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

气温 nghĩa là nhiệt độ không khí.

Nghĩa của 气温

qìwēn

KHÍ ÔNDanh từphồn thể 氣溫
  1. Nhiệt độ không khí

Câu ví dụ với 气温

  • 气温突然下降了。 Qìwēn tūrán xiàjiàng le.Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787596
  • 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Zuóyè wēndùjì xiǎnshì qìwēn xiàjiàng dào língdù.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

气温 nghĩa là gì?

气温 (qìwēn) nghĩa là nhiệt độ không khí.

气温 đọc thế nào?

气温 đọc là qìwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 气温 là gì?

Âm Hán Việt của 气温 là "khí ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.