TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气焰

qìyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣焰

Âm Hán Việt KHÍ DIỆM

气焰 nghĩa là ngạo mạn, kiêu căng.

Nghĩa của 气焰

qìyàn

KHÍ DIỆMDanh từphồn thể 氣焰
  1. Ngạo mạn
  2. Kiêu căng

Từ ghép có 气焰

Câu hỏi thường gặp

气焰 nghĩa là gì?

气焰 (qìyàn) nghĩa là ngạo mạn, kiêu căng.

气焰 đọc thế nào?

气焰 đọc là qìyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 气焰 là gì?

Âm Hán Việt của 气焰 là "khí diệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.