气田
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氣田
气田 nghĩa là mỏ khí.
Nghĩa của 气田
qìtián
KHÍ ĐIỀNDanh từphồn thể 氣田- Mỏ khí
Từ ghép có 气田
Câu hỏi thường gặp
气田 nghĩa là gì?
气田 (qìtián) nghĩa là mỏ khí.
气田 đọc thế nào?
气田 đọc là qìtián (pinyin).
Âm Hán Việt của 气田 là gì?
Âm Hán Việt của 气田 là "khí điền".