TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气盛

qìshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣盛

Âm Hán Việt KHÍ THỊNH

气盛 nghĩa là hăng hái, đầy sinh lực.

Nghĩa của 气盛

qìshèng

KHÍ THỊNHphồn thể 氣盛
  1. Hăng hái
  2. Đầy sinh lực
  3. Nóng nảy

Thành ngữ có 气盛

Câu hỏi thường gặp

气盛 nghĩa là gì?

气盛 (qìshèng) nghĩa là hăng hái, đầy sinh lực.

气盛 đọc thế nào?

气盛 đọc là qìshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 气盛 là gì?

Âm Hán Việt của 气盛 là "khí thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.