TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气管插管术

qìguǎnchāguǎnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣管插管術

Âm Hán Việt KHÍ QUẢN SÁP QUẢN THUẬT

气管插管术 nghĩa là đặt nội khí quản.

Nghĩa của 气管插管术

qìguǎnchāguǎnshù

KHÍ QUẢN SÁP QUẢN THUẬTphồn thể 氣管插管術
  1. Đặt nội khí quản (y học)

Câu hỏi thường gặp

气管插管术 nghĩa là gì?

气管插管术 (qìguǎnchāguǎnshù) nghĩa là đặt nội khí quản.

气管插管术 đọc thế nào?

气管插管术 đọc là qìguǎnchāguǎnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 气管插管术 là gì?

Âm Hán Việt của 气管插管术 là "khí quản sáp quản thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.