TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氛

fēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẦN
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phần, phân

氛 nghĩa là khí độc, hơi, khí.

Nghĩa của 氛

fēn

PHẦN
  1. Khí độc
  2. Hơi; khí

Từ ghép có 氛

Câu hỏi thường gặp

氛 nghĩa là gì?

氛 (fēn) nghĩa là khí độc, hơi, khí.

氛 đọc thế nào?

氛 đọc là fēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 氛 là gì?

Âm Hán Việt của 氛 là "phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.