TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧化铝

yǎnghuàlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氧化鋁

Âm Hán Việt DƯỠNG HÓA LỮ

氧化铝 nghĩa là oxit nhôm.

Nghĩa của 氧化铝

yǎnghuàlǚ

DƯỠNG HÓA LỮDanh từphồn thể 氧化鋁
  1. Oxit nhôm

Từ ghép có 氧化铝

Câu hỏi thường gặp

氧化铝 nghĩa là gì?

氧化铝 (yǎnghuàlǚ) nghĩa là oxit nhôm.

氧化铝 đọc thế nào?

氧化铝 đọc là yǎnghuàlǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧化铝 là gì?

Âm Hán Việt của 氧化铝 là "dưỡng hóa lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.