TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧原子

yǎngyuánzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯỠNG NGUYÊN TỬ

氧原子 nghĩa là nguyên tử oxy.

Nghĩa của 氧原子

yǎngyuánzǐ

DƯỠNG NGUYÊN TỬ
  1. Nguyên tử oxy

Câu hỏi thường gặp

氧原子 nghĩa là gì?

氧原子 (yǎngyuánzǐ) nghĩa là nguyên tử oxy.

氧原子 đọc thế nào?

氧原子 đọc là yǎngyuánzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧原子 là gì?

Âm Hán Việt của 氧原子 là "dưỡng nguyên tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.