TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧合器

yǎnghéqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯỠNG HỢP KHÍ

氧合器 nghĩa là máy trao đổi oxy.

Nghĩa của 氧合器

yǎnghéqì

DƯỠNG HỢP KHÍ
  1. Máy trao đổi oxy

Câu hỏi thường gặp

氧合器 nghĩa là gì?

氧合器 (yǎnghéqì) nghĩa là máy trao đổi oxy.

氧合器 đọc thế nào?

氧合器 đọc là yǎnghéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧合器 là gì?

Âm Hán Việt của 氧合器 là "dưỡng hợp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.