TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧基

yǎngjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯỠNG CƠ

氧基 nghĩa là Alkoxy (hóa học).

Nghĩa của 氧基

yǎngjī

DƯỠNG CƠ
  1. Alkoxy (hóa học)

Từ ghép có 氧基

Câu hỏi thường gặp

氧基 nghĩa là gì?

氧基 (yǎngjī) nghĩa là Alkoxy (hóa học).

氧基 đọc thế nào?

氧基 đọc là yǎngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧基 là gì?

Âm Hán Việt của 氧基 là "dưỡng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.