TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水上摩托

shuǐshàngmótuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THƯỢNG MA THÁC

水上摩托 nghĩa là mô tô nước.

Nghĩa của 水上摩托

shuǐshàngmótuō

THỦY THƯỢNG MA THÁC
  1. Mô tô nước

Câu hỏi thường gặp

水上摩托 nghĩa là gì?

水上摩托 (shuǐshàngmótuō) nghĩa là mô tô nước.

水上摩托 đọc thế nào?

水上摩托 đọc là shuǐshàngmótuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 水上摩托 là gì?

Âm Hán Việt của 水上摩托 là "thủy thượng ma thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.